BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH, HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hà Nội - Thủ đô ngàn năm văn hiến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Sinh_nhat_bac_ho.png BANG_TUAN_HOAN_SGK.png Picture3.png

    hs trường THCS Đức Hoà - Sóc Sơn - Hà Nội - Giới thiệu sách

    KT GIỮA HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: GIÁO VIÊN
    Ngày gửi: 08h:29' 31-10-2023
    Dung lượng: 132.0 KB
    Số lượt tải: 325
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 GIỮA KÌ I
    (SÁCH CTST)
    1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì I môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
    a) Khung ma trận
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I khi kết thúc nội dung: Chủ đề 2: Phân tử
    - Thời gian làm bài:90 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
    - Cấu trúc:
    - Mức độ đề:40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
    - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
    - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
    Chủ đề

    1
    1Mở đầu (5 tiết)
    2. Chủ đề 1: Nguyên tửNTHH- Sơ lược về BTH
    (14 tiết)
    3. Chủ đề 2: Phân tử
    (14 tiết)
    Số câu TN/ Số ý tự luận –
    số yêu cầu cần đạt
    Điểm số
    Tổng số điểm
    b) Bản đặc tả

    Nhận biết
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm
    2
    3
    4 Câu


    1

    8 Câu 

    12

    1,0
    3,0
    4,0 điểm

    MỨC ĐỘ
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Trắc
    Tự
    Trắc
    Tự luận
    nghiệm
    luận nghiệm
    4
    5
    6
    7
    1

    1 Câu 

    1

    3 Câu 

    1

    2

    4

    1

    2,0
    1,0
    3,0 điểm

    Tổng số câuTN/
    Số ý tự luận
    Vận dụng cao
    Tự
    Trắc
    Tự
    Trắc
    luận nghiệm luận nghiệm
    8
    9
    10
    11
    4 Câu

    Điểm
    số
    12
    1

     

     

    2

    9 Câu

    4,25

     

    1

     

    3

    3 Câu

    4,75

    0

    1

    0

    5

    16

    10,00

    2,0
    0
    2,0 điểm

    1,0
    0
    1,0 điểm

    6,0
    4,0
    10 điểm

    10 
    10 điểm

    Nội dung

    Mức độ

    Yêu cầu cần đạt

    1. Mở đầu (5 tiết)
    Nhận biết

    – Nguyên tử

    - Xác định được các bước phương pháp tìm hiểu KHTN
    - Xác định được kĩ năng cần khi học KHTN
    - Biết chọn dụng cụ đo hợp lí
    2. Nguyên tử- NTHH- Sơ lược về BTH ( 14 tiết )
    Nhận biết
    - Nắm được cấu tạo của nguyên tử

    – Nguyên tố Nhận biết
    hóa học
    Thông
    hiểu
    Sơ lược về Nhận biết
    bảng
    tuần
    hoàn
    Thông
    hiểu
    - Phân tửĐơn
    chấtHợp chất
    - Giới thiệu
    về liên kết
    hóa học.
    - Hóa trị và
    CTHH.

    Số ý TL/số câu
    hỏi TN
    TL
    TN
    (Số ý) (Số câu)
    4
    1

    TL
    TN
    (Số ý) (Số câu)
    C1
    C2-3
    C4

    3
    2

    – Nhận biết được KHHH của nguyên tố

    – Phát hiện được KHHH sai và biết sửa lại

    Câu hỏi

    9
    3

    C5-7

    2

    1

    C8-9

    C17

    – Ghi nhớ các khái niệm nhóm, chu kì.

    2

    C10-11

    - Nhận biết được nhóm các nguyên tố kim loại và phi kim
    – Từ vị trí đọc được tên, KHHH, KLNT và ngược lại

    2

    C12-13

    3. Phân tử (14 tiết)
    Thông
    - Từ CTHH phân biệt được đơn chất và hợp chất
    hiểu
    – Từ cấu tạo nhận ra CTHH của chất
    – Sự hình thành các ion, loại liên kết
    Vận dụng – Từ CTHH xác định được hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên
    tử.
    Vận dụng
    - Lập được CTHH của hợp chất khi biết hóa trị các nguyên tố.
    cao

    1

    1
    1
    1

    1
    2

    C18

    C19
    C20
    C21

    C14
    C15-16

    c) Đề kiểm tra
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
    Thời gian làm bài 90 phút
    A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm). Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
    Câu 1. Cho các bước phương pháp tìm hiểu tự nhiên: 1-Hình thành giả thiết. 2-Quan sát
    và dặt câu hỏi. 3- Thực hiện kế hoạch . 4- Kết luận. 5- Lập kế hoạch kiểm tra giả thiết.
    Trình tự sắp xếp đúng là:
    A. 1,2,3,4,5

    B. 2,1,5,3,4

    B. C. 2,3,5,1,4

    D. 5,1,2,4,3.

    Câu 2. “ Em hãy sắp xếp các động vật sau thành các nhóm: hươu, tôm, gà, ngựa, trai…”.
    Để thực hiện được yêu cầu trên em cần có kĩ năng:
    A. Phân loại

    B. liên kết

    C. quan sát

    D. dự báo.

    Câu 3. Khi học KHTN, để mô tả một hiện tượng xảy ra, em cần có kĩ năng:
    A. Phân loại

    B. liên kết

    C. quan sát

    D. dự báo.

    Câu 4. Để đo nhiệt độ của cốc nước ấm ở nhiệt độ phòng em cần dùng dụng cụ:
    A. Dao động kí

    B. ẩm kế

    C. nhiệt kế

    D. thước đo.

    Câu 5. Nguyên tử cấu tạo gồm:
    A. Hạt nhân

    B. hạt nhân và electron

    C. lớp vỏ và proton

    D. lớp vỏ và hạt nhân.

    Câu 6. Hạt chuyển động xung quanh hạt nhân là:
    A. Electron

    B. proton

    C. neutron

    D. cả 3 ý

    Câu 7. Trong nguyên tử luôn có:
    A. n = p

    B. p = e

    C. e = n

    D. e = n + p

    Câu 8. KHHH của nguyên tố Calcium là:
    A. Ca

    B. C

    C. Cal

    D. Cl

    C. Fe

    D. F.

    Câu 9. KHHH của nguyên tố Iron là:
    A. I

    B. Ir

    Câu 10. Chu kì là những nguyên tố có cùng…..trong nguyên tử được sắp xếp vào hàng
    ngang trong bảng tuần hoàn. Từ trong dấu…..là:
    A. Số electron

    B. số proton

    C. số lớp electron

    D số hạt nhân

    Câu 11. Nhóm gồm các nguyên tố kim loại là:
    A.

    Na, K, Au, Fe.

    B.

    O, S, P, Cl

    C.

    Ne, Ag, He, Rn

    D.

    Mg, S, O, Fe.

    Câu 12. Nhóm gồm các nguyên tố phi kim là:
    A.

    Na, K, Au, Fe.

    C.

    Ne, Ag, He, Rn

    B. O, S, P, Cl
    D.

    Mg, S, O, Fe.

    Câu 13. Nhóm gồm: 1- Các NTHH theo cột. 2- có số lớp e bằng nhau. 3- có tính chất hóa
    học tương tự nhau. 4. Có số e lớp ngoài cùng bằng nhau. Các phát biểu đúng là:
    A. 1, 3, 4

    B. 1, 2, 3

    C. 1, 3, 4

    D cả 4

    Câu 14. Nguyên tử kim loại Na nhường 01 electron lớp ngoài cùng trở thành:
    A. Ion

    B. nguyên tử dương

    C. ion âm

    D. ion dương.

    Câu 15. Mỗi nguyên tử Oxygen góp chung 2 e để hình thành phân tử Oxygen gồm 2
    nguyên tử. Liên kết trong phân tử Oxygen là:
    A. Góp chung e

    B. ion

    C. cộng hóa trị

    D. cả B và C.

    Câu 16. Phân tử Methane gồm 01 nguyên tử C liên kết với 04 nguyên tử H. CTHH của
    Methane là:
    A. H4C

    B. CH4

    C. H4C

    D. CH 4

    B. TỰ LUẬN: (6đ)
    Câu 17. (1đ). Các KHHH nào sau đây viết sai? Nếu sai sửa lại cho đúng và đọc tên
    nguyên tố? He, MG, Na, FE, BA, Au.
    Câu 18. (1đ). Hoàn thành thông tin trong các ô còn trống của bảng:
    Tên nguyên tố

    KHHH

    Số hiệu
    nguyên tử

    Số electron trong
    nguyên tử

    Khối lượng
    nguyên tử,
    12

    Na
    Iron
    15
    Câu 19.(1đ) Dựa vào CTHH hãy phân biệt các chất sau: O 2, SO2, Ca, NaCl , CaCO3, Mg,
    Fe, H2O và H2 thành 2 nhóm đơn chất và hợp chất?

    Câu 20.(2đ) Em hãy xác định hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử trong các hợp
    chất:
    Hợp chất

    NH3

    Fe2O3

    H2 S

    SO3

    CH4

    CO

    H3PO4

    H2SO4

    Nguyên tố/nhóm nguyên
    tử (2)

    N

    Fe

    S

    S

    C

    C

    PO4

    SO4

    Hóa trị của (2)
    Câu 21. (1đ). Xác định CTHH của hợp chất aluminium oxide có cấu tạo từ: Al- III và
    O?
    d. Đáp án.
    A. Trắc nghiệm: mỗi ý đúng được 0,25đ.
    1B, 2A, 3D, 4C, 5D, 6A, 7B, 8A, 9C, 10C, 11A, 12B, 13A, 14D, 15C, 16D
    C. TỰ LUẬN: (6đ)
    Câu 17. Xác định đúng KHHH đúng và sai được 0,5đ, đọc đúng tên các nguyên tố được
    0,5đ.
    KHHH đúng: - He: helium. - Na: Sodium. – Au: Gold.
    KHHH sai: MG, FE, BA.
    Sửa lại các KHHH sai: Mg: Magnesium. – Fe: Iron. – Ba: Barium.
    Câu 18. Hoàn thành đúng mỗi nguyên tố được 0,25đ.
    Tên nguyên tố

    KHHH

    Số hiệu

    Khối lượng

    nguyên tử

    Số electron trong
    nguyên tử

    nguyên tử,

    Carbon

    C

    6

    6

    12

    Sodium

    Na

    11

    11

    23

    Iron

    Fe

    26

    26

    56

    Photphorus

    P

    15

    15

    31

    Câu 19. Phân biệt đúng mỗi nhóm được 0,5đ.
    -

    Đơn chất: O2, Ca, Fe, H2, Mg.

    -

    Hợp chất: SO2, NaCl, CaCO3, H2O.

    Câu 19. Xác định đúng hóa trị của mỗi nguyên tố hay nhóm nguyên tử được 0,25đ.

    Hợp chất

    NH3

    Fe2O3

    H2 S

    SO3

    CH4

    CO

    H3PO4

    H2SO4

    Nguyên tố/nhóm nguyên
    tử (2)

    N

    Fe

    S

    S

    C

    C

    PO4

    SO4

    Hóa trị của (2)

    III

    III

    II

    VI

    IV

    II

    III

    II

    Câu 21. H làm đúng mỗi bước được 0,25đ.
    -

    CTHH chung:

    AlxIIIOIIy

    -

    Theo QTHT, ta có: x.III = y.II

    -

    Chuyển thành tỉ lệ: x : y = II : III = 2 : 3

    -

    Vậy x = 2, y = 3. CTHH của hợp chất: Al2O3.
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS ĐỨC HOÀ - SÓC SƠN - HÀ NỘI !