BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN SỐ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH, HOẠT ĐỘNG CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Hà Nội - Thủ đô ngàn năm văn hiến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Sinh_nhat_bac_ho.png BANG_TUAN_HOAN_SGK.png Picture3.png

    hs trường THCS Đức Hoà - Sóc Sơn - Hà Nội - Giới thiệu sách

    Toán 7 GIỮA HK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hồng Nhung
    Ngày gửi: 21h:17' 09-04-2024
    Dung lượng: 509.2 KB
    Số lượt tải: 89
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2023-2024
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    Thời gian: 90 phút

    TRƯỜNG THCS TÂN LONG
    ĐỀ SỐ 01

    I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
    Chương/
    chủ đề

    TỈ LỆ THỨC
    VÀ ĐẠI
    LƯỢNG TỈ LỆ

    QUAN HỆ
    GIỮA CÁC
    YẾU TỐ
    TRONG MỘT
    TAM GIÁC

    Số
    Nội dung/đơn vị kiến thức
    tiết

    %
    Thời
    lượng

    Các mức độ nhận thức
    Nhận
    biết

    Thông
    hiểu

    TN TL TN

    TL

    Tổng số
    Vận
    câu
    dụng
    cao
    TN TL TN TL TN TL
    Vận
    dụng

    Tổng
    điểm

    Tỉ lệ thức (NB+VD)

    2

    9,1

    2

     

     

     

     

     

     

     

    2

    0

    0,50

    Tính chất của dãy tỉ số bằng
    nhau(NB+VD)

    3

    13,6

    2

     

     

     

     

    1

     

     1

    2

    2

    2,50

    Đại lượng tỉ lệ thuận (VD)

    2

    9,1

     

     

     

     

     

    1

     

     

    0

    1

    1,00

    Đại lượng tỉ lệ nghịch (VD)

    4

    18,2

     3

     

     

     

     

     

     

     

    3

    0

    0,75

    Quan hệ giữa góc và cạnh
    đối diện trong một tam giác

    2

    9,1

    2

     

     

    1

     

     

     

    2

    1

    1,50

    Quan hệ giữa đường vuông
    góc và đường xiên

    1

    4,5

    2

     

     

    1

     

     

     

    2

    1

    1,00

    Quan hệ giữa ba cạnh của
    một tam giác.

    3

    13,6

    2

     

     

    1

     

     

     

    2

    1

    2,00

    2

    9,1

    3

     

     

     

     

     

    3

    0

    0,75

     

     

    0

    0

    0

    0

    2

    0

    1

    16

    6

    Sự đồng quy của ba đường
    trung tuyến, ba đường phân
    giác trong một tam giác
    Sự đồng quy của ba đường
    trung trực, ba đường cao
    trong một tam giác
    Số câu TN/ Số câu TL
    Tổng điểm

    3

    13,6

    22
     

    100,0
     

    16

     

     

     

    0

    0

    4


    40%


    30%

     
     
     

     
     
     
    0


    20%


    10%

    10

    TT

    Chủ đề

    BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN - LỚP 7
    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Mức độ đánh giá
    Nhận
    Thông
    Vận
    VD
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
    – Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
    Tỉ lệ thức và
    dãy tỉ số
    bằng nhau

    1

    Tỉ lệ
    thức
    và đại
    lượng
    tỉ lệ

    Giải toán về
    đại lượng tỉ
    lệ

    2

    Quan
    hệ giữa
    các yếu
    tố
    trong
    một
    tam

    Quan hệ
    giữa đường
    vuông góc và
    đường xiên.
    Các đường
    đồng quy của
    tam giác

    4
    (TN1;
    2;3;4,
    14,15,
    16)
    1,75đ

    Thông hiểu:
    Vận dụng:
    – Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
    – Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
    giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số
    cho trước,...).
    Thông hiểu:

    1
    1
    (TL17 (TL22
    )
    )
    0,5đ
    1,0đ

    Vận dụng:
    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
    thuận (ví dụ: bài toán về tổng sản phẩm thu được và năng
    suất lao động,...).
    – Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ
    nghịch (ví dụ: bài toán về thời gian hoàn thành kế hoạch
    và năng suất lao động,...).

    1
    (TL18
    )
    0,5đ

    Nhận biết:
    – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
    tam giác.
    – Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường
    xiên; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.
    – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường
    trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực);

    12
    (TN513)
    2,25đ

    giác

    Giải bài toán
    có nội dung
    hình học và
    vận dụng
    giải quyết
    vấn đề thực
    tiễn liên
    quan đến
    hình học

    sự đồng quy của các đường đặc biệt đó.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
    một tam giác
    – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường
    xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam
    giác (đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược
    lại).
    – Giải thích được quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
    Vận dụng:
    – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
    những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
    được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các
    điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản,
    quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo,
    vẽ, tạo dựng các hình đã học.
    Vận dụng cao:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
    không quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học
    như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học.

    2
    (TL19
    ,20,2
    1abc)
    3,0đ

    III. ĐỀ KIỂM TRA:
    ĐỀ 1
    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong
    các câu sau đây:
    Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 10 : 16 và

    B. – 20 : 30 và

    C. 2 : 3 và

    D. – 10 : 15 và

    Câu 2. Nếu

    .

    thì:

    A. 3c = 2d.

    B. 3d = 2c.

    C. 3 : d = 2 : c

    D. cd = 6.

    Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
    A.

    B.

    Câu 4. Từ tỉ lệ thức
    A.

    C.

    D.

    suy ra:

    .

    B.

    .

    C.

    D.

    .

    Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
    A. Nhọn
    B. Vuông
    C. Tù
    D. Bẹt
    Câu 6. Cho
    biết
    . So sánh các góc của
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.
    C. BC > BD > AB.

    B. AB < BC < BD.
    D. BD < AB < CB.

    Câu 8. . Cho


    hình bên. Khẳng định nào sau đây

    A

    B

    đúng?

    D

    C

    .

    A. AB< AD
    B.
    C.
    D.
    Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:
    A. 8 cm.

    B. 9cm.

    C. 6cm.

    D. 7cm.

    Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
    A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
    B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
    C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến.
    D. Giao điểm của 3 đường cao.
    Câu 13. Cho tam giác
    có trung tuyến
    và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây
    sai?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a
    trong công thức

    ta được

    A

    B

    C. a= -8

    Câu 15. Cho
    là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
    trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?

    D. a=8


    là các cặp giá

    A.
    B.
    C.
    Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
    Hệ thức liên hệ của và là:
    A. xy=3

    B.

    D.
    theo hệ số tỉ lệ

    C.

    D.

    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 17: (2,0 điểm)
    a)Tìm

    trong các tỉ lệ thức sau:

    b) Tìm 2 số

    biết:



    c) Tính số học sinh tiên tiến của
    ba lớp

    tỉ lệ với

    Câu 18: (0,5 điểm) Dùng
    tiêu thụ là bao nhiêu?

    lớp

    biết rằng số học sinh tiên tiến của

    và tổng số học sinh tiên tiến của

    máy thì tiêu thụ hết

    lít xăng. Hỏi dùng

    lớp là

    em.

    máy thì số xăng

    A

    Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình
    Tính

    So sánh ba cạnh của
    B

    500

    600

    C

    Hình 3

    Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
    So sánh các đường xiên

    A



    B

    H

    K
    Hình 5

    Câu 21 (1,5 điểm) :  Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau
    a)

    b)

    c) 7cm ; 4cm ;5cm.

    C

    Hỏi bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? Vì sao?Hãy vẽ tam
    giác nhận ba độ dài còn lại là độ dài ba cạnh.
     Câu 22 (1 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia tết trông cây. Số cây của lớp 7A và
    lớp 7B trồng được tỉ lệ với 10:5. Số cây của lớp 7B và lớp 7C trồng được tỉ lệ với 2:3.
    Tổng số cây của lớp 7A và 4 lần số cây của lớp 7C trồng được là 320 cây. Hỏi số cây của
    mỗi lớp 7A,7B,7C trồng được là bao nhiêu?

    IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

    ĐỀ 1
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan:( 4,0điểm). Mỗi câu TN trả lời đúng được 0,25 điểm.
    Câu
    1 2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12 13 14 1 16
    5
    C
    C A D
    Đáp
    A B D A A D B D D D B
    B
    án
    Phần 2. Tự luận: 6,0 điểm.
    Câu
    Đápán
    Điểm
    17
    1,0 điểm
    0,5

    Vậy
    a) Tìm 2 số

    biết:



    Lời giải
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có

    Từ

    Vậy x= -12 ; y= -20

    c) Gọi số học sinh tiên tiến của ba lớp

    lần lượt là
    0,25

    Ta có

    .
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
    .
    Suy ra a = 3.6 =18
    b=3.5=15
    c= 3.4=12.

    18
    0,5 điểm

    Số học sinh tiên tiến của ba lớp
    lần lượt là
    học sinh.
    Gọi số xăng tiêu thụ của 12 máy là x (l) (x > 0)
    Vì số máy và số xăng là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta


    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25
    Vậy số xăng tiêu thu của 12 máy là 105 lít
    A

    19
    0,5 điểm

    B

    500

    600

    C

    Hình 3

    Xét tam giác ABC ta có
    Do
    Nên

    0,25
    0,25

    A

    20
    0,5 điểm

    B

    H

    C

    K

    0,5

    A

    Hình 5



    vuông tại H nên

    l à g ó c n h ọ n ,B s u y r a
    H

    là góc tù

    K

    C

    Hình 5

    a)
    Ta thấy : 6 > 2 + 3 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
    ba cạnh của một tam giác

    0,25

    b)
    Ta thấy : 6 = 2 + 4 nên độ dài ba đoạn thẳng trên không tạo thành
    ba cạnh của một tam giác
    c) 7cm ; 4cm ;5cm.
    Ta thấy : 7 < 4 + 5 nên độ dài ba đoạn thẳng 4cm ,5cm và 7cm
    tạo thành ba cạnh của một tam giác

    0,25

    21
    1,5 điểm

    0,5
    4cm

    5cm

    7cm

    0,5

    22
    Gọi số cây lớp
    1,0 điểm
    Ta có :

    trồng được lần lượt là
    0,25



    0,25

    =>

    0,25

    =>
    =4
    x = 80; y = 40 ; z = 60
    Số cây của
    trồng được lần lượt là

    0,25
    cây.

    Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
    Tân Long, ngày 22 tháng 2 năm 2024
    Tổ chuyên môn ký duyệt
    Người ra đề

    Mai Thị Thu Hương
    Duyệt của BGH

    Trần Thu Thuỷ

    ĐỀ 1

    PHÒNG GD&ĐT YÊN SƠN
    TRƯỜNG THCS TÂN LONG
    ĐỀ SỐ 1

    Họ và tên.............................
    Lớp 7.....
    Điểm

    Thứ ......ngày....tháng ....năm 2024
    KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC: 2023 - 2024
    Môn ;TOÁN - Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Nhận xét của thầy, cô giáo
    ………………………………………………………………………
    ĐỀ BÀI

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)

    Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong
    các câu sau đây:
    Câu 1. Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
    A. 10 : 16 và

    B. – 20 : 30 và

    .

    C. 2 : 3 và
    Câu 2. Nếu

    D. – 10 : 15 và
    thì:

    A. 3c = 2d.

    B. 3d = 2c.

    C. 3 : d = 2 : c

    D. cd = 6.

    Câu 3. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
    A.

    B.

    Câu 4. Từ tỉ lệ thức
    A.

    C.

    D.

    suy ra:

    .

    B.

    .

    C.

    D.

    .

    .

    Câu 5. Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc có đặc điểm gì?
    A. Nhọn
    B. Vuông
    C. Tù
    D. Bẹt
    Câu 6. Cho
    biết
    . So sánh các góc của
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 7. Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
    A. AB > BC > BD.
    C. BC > BD > AB.
    Câu 8. . Cho

    định nào sau đây đúng?
    A. AB< AD
    B.
    C.

    B. AB < BC < BD.
    D. BD < AB < CB.
    ở hình bên. Khẳng

    B

    A

    D

    C

    D.
    Câu 9. Bộ ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 10. Độ dài hai canh của một tam giác là 1cm và 7cm. Trong các số đo sau, số đo nào
    sau đây là độ dài cạnh thứ 3 của tam giác:

    A. 8 cm.

    B. 9cm.

    C. 6cm.

    D. 7cm.

    Câu 11. Trong hình vẽ sau, đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 12. Điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của tam giác đó là:
    A. Giao điểm của 3 đường trung trực.
    B. Giao điểm của 3 đường phân giác.
    C. Giao điểm của 3 đường trung tuyến. D. Giao điểm của 3 đường cao.
    Câu 13. Cho tam giác
    có trung tuyến
    và trọng tâm . Kết quả nào dưới đây
    sai?
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 14: Biết rằng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 2 thì y = -4.Tìm hệ số tỉ lệ a
    trong công thức

    ta được

    A

    B

    C. a= -8

    D. a=8

    Câu 15. Cho
    là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau, biết
    trị tương ứng của chúng. Khẳng định nào sau đây là sai ?
    A.
    B.
    C.
    Câu 16. Cho đại lượng tỉ lệ nghịch với đại lượng
    Hệ thức liên hệ của và là:
    A. xy=3
    B.
    PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
    Câu 17: (2,0 điểm)

    a)Tìm

    trong các tỉ lệ thức sau:

    C.



    là các cặp giá

    D.
    theo hệ số tỉ lệ
    D.

    b) Tìm 2 số

    biết:



    c) Tính số học sinh tiên tiến của
    ba lớp

    tỉ lệ với

    Câu 18: (0,5 điểm) Dùng
    tiêu thụ là bao nhiêu?

    lớp

    biết rằng số học sinh tiên tiến của

    và tổng số học sinh tiên tiến của

    máy thì tiêu thụ hết

    lít xăng. Hỏi dùng

    lớp là

    em.

    máy thì số xăng
    A

    Câu 19: (0,5 điểm) Cho Hình Tính
    So sánh ba cạnh của
    ………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………….
    0
    ……………………………………………………………………………. 60
    B
    ……………………………………………………………………………..

    500

    C

    Hình 3

    ………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………
    A

    Câu 20: (0,5 điểm): Cho Hình
    So sánh các đường xiên



    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ……………………………………………………………………………………………………………….
    ………………………………………………………………………………………………………………..

    B

    H

    K
    Hình 5

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

    Câu 21 (1,5 điểm) :  Cho các bộ ba đoạn thẳng có độ dài như sau
    b)
    b)
    c) 7cm ; 4cm ;5cm.
    Hỏi bộ ba nào không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? Vì sao?Hãy vẽ tam
    giác nhận ba độ dài còn lại là độ dài ba cạnh.
     Câu 22 (1 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng tham gia tết trông cây. Số cây của lớp 7A và
    lớp 7B trồng được tỉ lệ với 10:5. Số cây của lớp 7B và lớp 7C trồng được tỉ lệ với 2:3.
    Tổng số cây của lớp 7A và 4 lần số cây của lớp 7C trồng được là 320 cây. Hỏi số cây của
    mỗi lớp 7A,7B,7C trồng được là bao nhiêu?

    C

    IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

    ĐỀ 2 3-7 CŨ

    Phần 1. Trắc nghiệm

    Tổng
    điểm

    Mức độ đánh giá
    TT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung/đơn
    vị kiến thức

    Nhận biết

    Thông hiểu

    Vận dụng

    TN

    TN

    TNK

    KQ

    Tỉ lệ thức
    và đại
    lượng tỉ lệ
    ( 13Tiết )

    1

    2

    Quan hệ
    giữa các
    yếu
    tố
    trong một

    Tỉ lệ thức –Tính
    chất của dãy tỉ
    số bằng nhau. (6
    tiết )
    Đại lượng tỉ lệ
    thuận – Đại
    lượng tỉ lệ
    nghịch (7 tiết )
    Nội dung 1:
    - Quan hệ giữa
    góc và cạnh đối
    diện, quan hệ


    C1,2,3
    0,75đ
    3
    C4,5,6
    0,75đ
    4
    C7,8,9,
    10
    (1)

    TL

    KQ

    TL

    Q

    TL

    Vận dụng
    cao
    TN
    KQ

    TL


    C13
    1,5đ

    5

    C14

    1
    C16
    (1)

    tam giác

    giữa
    đường
    vuông góc và
    đường xiên.
    - Quan hệ giữa
    ba cạnh của một
    tam giác
    Nội dung 2:
    Sự đồng quy
    của ba đường
    trung tuyến, ba
    đường
    trung
    trực, ba đường
    phân giác, ba
    đường
    cao
    trong một tam
    giác.
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    5

    2
    C11,
    12
    (0,5)

    1
    C15
    (2,5)

    3

    4

    30%

    70%

    40%

    20%

    2
    30%

    10%

    1

    10
    100
    100

    3. Bản đặc tả mức độ đánh giá:
    TT

    1

    Nội
    Chương/ dung/Đơn
    vị kiến
    Chủ đề
    thức
    Tỉ lệ
    thức và
    đại
    lượng tỉ
    lệ
    ( 13Tiết )

    -Tỉ lệ thức
    –Tính chất
    của dãy tỉ
    số bằng
    nhau.
    (6 tiết )
    Đại lượng
    tỉ lệ thuận
    – Đại
    lượng tỉ lệ
    nghịch
    (7 tiết )

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Mức độ đánh giá

    Nhận
    biêt

    3
    Nhận biết:
    TN1,2,3
    - Nhận biết được tỉ lệ thức và
    các tính chất của tỉ lệ thức.
    - Nhận biết được dãy tỉ số
    bằng nhau.
    Thông hiểu:
    - Áp dụng tính chất của dãy tỉ
    số bằng nhau vào bài toán tìm
    hai số chưa biết.
    3
    Nhận biết:
    TN4,5,6
    - Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ
    thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
    - Nhận biết được tính chất hai
    đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng
    tỉ lệ nghịch.
    - Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm
    giá trị của một đại lượng khi
    biết đại lượng kia và hệ số tỉ lệ.
    Vận dụng:

    Thông
    hiểu

    Vận
    dụng


    TL13


    TL14

    Vận
    dụng
    cao

    - Giải được một số bài toán
    đơn giản về đại lượng tỉ lệ
    thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
    liên quan đến dãy tỉ số bằng
    nhau.

    1

    Quan hệ
    giữa các
    yếu tố
    trong
    một tam
    giác

    Nội dung
    1: Quan
    hệ giữa
    góc và
    cạnh đối
    diện, quan
    hệ giữa
    đường
    vuông góc
    và đường
    xiên.
    Quan hệ
    giữa ba
    cạnh của
    một tam
    giác.
    Nội dung
    2: Sự đồng
    quy của ba
    đường
    trung
    tuyến, ba
    đường
    trung trực,
    ba đường
    phân giác,
    ba đường
    cao trong
    một tam
    giác.

    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    Nhận biết
    - Nhận biết về mối quan hệ
    giữa cạnh và góc đối diện
    trong tam giác.
    - Nhận biết liên hệ về độ dài
    giữa 3 cạnh trong một tam
    giác.
    - Nhận biết quan hệ giữa
    đường xiên và đường vuông
    góc.
    Vận dụng cao:
    - Vận dụng các kiến thức đã
    học để giải quyết các bài tập
    và các vấn đề thực tiễn
    Nhận biết
    - Nhận biết đường trung tuyến
    của tam giác, đường phân giác
    của một tam giác.
    Thông hiểu
    -Chứng minh về sự đồng quy
    của ba đường trung tuyến, ba
    đường phân giác của tam giác,
    ba đường cao của tam giác để
    giải quyết các bài tập liên
    quan.

    4
    TN
    7,8,9,
    10

    6

    2
    TN11,
    12

    1
    TL1

    1
    TL15

    12

    2

    1

    1

    30%

    40%

    20%

    10%

    70%

    ĐỀ KIỂM TRA
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
    Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau
    Câu 1. (NB) Phát biểu nào sau đây là sai?
    Nếu
    (Với
    thì

    30%

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. (NB) Cho dãy tỉ số bằng nhau

    Phát biểu nào sau đây là đúng

    A.

    C.

    B.
    Câu 3 (NB) Nếu
    A. ac = bd.

    D.
    thì:
    B. ab = cd.

    C. ad = bd.

    D. ad = bc.

    Câu 4 (NB) Cho và là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi
    thì
    .
    Hệ số tỉ lệ là:
    A. 2 .
    B. 5.
    C. 10.
    D. 50
    Câu 5 (NB) Quan hệ của các đại lượng nào sau đây là quan hệ tỉ lệ thuận ?
    A.Vận tốc trung bình của ô tô và thời gian chuyển động của ô tô trên một quãng đường
    cố định.
    B. Số người và số ngày khi thực hiện một lượng công việc không đổi và năng suất lao
    động của mỗi người là như nhau
    C. Quãng đường đi được và thời gian chuyển động của vật chuyển động đều
    D. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật có diện tích không đổi
    Câu 6 (NB) Hai đại lượng x và y được cho trong bảng sau:
    x
    1
    2
    3
    4
    y
    5
    10
    15
    20
    Khi đó:
    A.
    tỉ lệ thuận với theo hệ số
    C. x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số
    B.
    tỉ lệ thuận với theo hệ số
    D. tỉ lệ nghịch với theo hệ số
    .
    Câu 7. (NB) Cho

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
    đúng?    
    Câu 8. (NB) Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 3; 3; 7.
    B. 8; 6; 9.
    C. 4; 8; 3.
    D. 7; 9; 2.
    Câu 9. (NB)  Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định
    đúng.
    "Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng
    đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ……
    A. lớn hơn.
    B. ngắn nhất.
    C. dài hơn.
    D. bằng nhau.
    Câu 10. (NB) Cho



    ;

    ;

    Em hãy chọn câu trả lời đúng?

    Câu 11. (NB) Cho
    bằng:

    có đường trung tuyến

    và trọng tâm G. Khi đó tỉ số

    A.
    B.
    C.
    D. 2
    Câu 12. (NB) Em hãy chọn câu đúng.
    A. Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này gọi là trọng
    tâm của tam giác.
    B. Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba
    cạnh của tam giác đó.
    C. Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm này cách đều ba
    đỉnh của tam giác đó.
    D. Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này cách đều ba
    cạnh của tam giác đó.
    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 13 (TH) (1,5 điểm)
    Tìm x; y biết:
    a)

    b)

    Câu 14. (VD) (2 điểm). Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau.
    Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba
    trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai
    có ít hơn đội thứ ba 3 máy.
    Câu 15. (TH) (2,5 điểm) Cho ABC cân tại A (  nhọn ) Tia phân giác của  cắt BC tại I.
    a. Chứng minh:
    .
    b. Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI. Chứng minh: M là trọng tâm
    của tâm giác ABC.
    Câu 16. (VDC) (1 điểm)
    Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ
    , ngày thứ
    nhất bạn bơi đến , ngày thứ hai bạn bơi đến , ngày thứ ba bạn bơi đến , … (hình
    vẽ). Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra hay không (ngày hôm sau
    có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao?

    ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
    I.Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm): Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm.
    Câu
    Đáp án

    1
    D

    2
    B

    3
    D

    4
    D

    5
    C

    6
    A

    7
    C

    8
    B

    II. Tự luận (7 điểm):
    Câu
    Đáp án
    Câu 13
    (1,5 điểm) a) Từ
    suy ra tỉ lệ thức
    .
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    Suy ra

    Câu 14
    (2 điểm)

    10
    A

    11
    C

    12
    B
    Điểm

    0.25
    0.25
    0.25



    b) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    Suy ra

    9
    B



    0.5
    0.25

    Gọi số máy của 3 đội lần lượt là x; y; z ( x,y,z
    , máy)
    0,5
    Ta có: z – y = 3
    Vì số máy và thời gian làm việc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
    nên:
    0,5
    6x = 10y = 8z =>
    Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    x y z
    = =
    1 1 1
    6 10 8 =

    z− y
    3
    = =120
    1 1
    1

    8 10 40

    x=
    y=
    z=
    Vậy số máy của 3 đội lần lượt là: 20; 12; 15 (máy)

    0.5

    0.5

    Câu 15.
    (2,5điểm
    )

    - Vẽ hình đúng và ghi GT, KL đúng .
    A
    M
    B

    1 2

    I

    a) - Chứng minh được
    tương ứng)

    D

    0. 5
    C
    (c.g.c)

    ( Hai góc


    ( Hai góc kề bù)
    b) - Ta có DA = DC => BD là đường trung tuyến ứng với cạnh
    AC.
    Trong tam giác cân ABC ( cân tại A), AI là đường phân giác ứng
    với đáy BC
    => AI cũng là đường trung tuyến
    => M là giao của AI và BD nên M là trọng tâm của tam giác
    ABC ( Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác) (đpcm)

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    Câu 16
    (1điểm)

    + Nhận thấy các điểm A, B, C, D, … cùng nằm trên một
    đường thẳng.
    Gọi đường thẳng đó là đường thẳng d.
    0.5
    + Theo định nghĩa:
    MA là đường vuông góc kẻ từ M đến d
    MB, MC, MD, … là các đường xiên kẻ từ M đến d.
    AB là hình chiếu của đường xiên MB trên d
    0.5
    AC là hình chiếu của đường xiên MC trên d
    AD là hình chiếu cùa đường xiên MD trên d
    + MA là đường ngắn nhất trong các đường MA, MB, MC, …

    + AB < AC < AD < … nên MB < MC < MD < … (đ ường xiên nào
    có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn).
    Vậy MA < MB < MC < MD < … nên bạn Nam đã tập đúng
    mục đích đề ra.
    Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS ĐỨC HOÀ - SÓC SƠN - HÀ NỘI !